Bản dịch của từ Stash house trong tiếng Việt
Stash house
Noun [U/C]

Stash house(Noun)
stˈæʃ hˈaʊs
ˈstæʃ ˈhaʊs
01
Một khu vực an toàn được sử dụng để lưu trữ các vật phẩm tạm thời cho đến khi chúng có thể được chuyển đi nơi khác.
A secure area used to store items temporarily until they can be moved elsewhere
Ví dụ
02
Một địa điểm được sử dụng để giấu giếm thứ gì đó, thường là bởi những kẻ phạm tội.
A location used for concealing something often by criminals
Ví dụ
