Bản dịch của từ Stash house trong tiếng Việt

Stash house

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stash house(Noun)

stˈæʃ hˈaʊs
ˈstæʃ ˈhaʊs
01

Một khu vực an toàn được sử dụng để lưu trữ các vật phẩm tạm thời cho đến khi chúng có thể được chuyển đi nơi khác.

A secure area used to store items temporarily until they can be moved elsewhere

Ví dụ
02

Một địa điểm được sử dụng để giấu giếm thứ gì đó, thường là bởi những kẻ phạm tội.

A location used for concealing something often by criminals

Ví dụ
03

Một nơi mà ma túy, hàng ăn cắp hoặc các món đồ bất hợp pháp khác được giấu kín hoặc cất giữ.

A place where drugs stolen goods or other illegal items are hidden or stored

Ví dụ