Bản dịch của từ Static trait trong tiếng Việt
Static trait
Noun [U/C]

Static trait(Noun)
stˈætɪk trˈeɪt
ˈstætɪk ˈtreɪt
Ví dụ
02
Trong lập trình, một thuộc tính của lớp mà được chia sẻ bởi tất cả các thể hiện của nó và không thay đổi bất kể trạng thái của đối tượng.
In programming a property of a class that is shared by all its instances and does not change regardless of the objects state
Ví dụ
03
Một phẩm chất hoặc đặc điểm bền vững của một người hay một đồ vật mà không thay đổi hay biến thiên.
An enduring quality or characteristic of a person or object that is unchanging or unvarying
Ví dụ
