Bản dịch của từ Status symbol trong tiếng Việt
Status symbol
Noun [U/C]

Status symbol(Noun)
stˈeɪtəs sˈɪmbl
stˈeɪtəs sˈɪmbl
01
Một vật chất được sử dụng để biểu thị địa vị xã hội của một cá nhân.
A material object that is used to signify an individual's social status.
Ví dụ
Ví dụ
