Bản dịch của từ Stay humble trong tiếng Việt

Stay humble

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay humble(Phrase)

stˈeɪ hˈʌmbəl
ˈsteɪ ˈhəmbəɫ
01

Phải giữ được sự khiêm tốn bất kể những thành tựu mà mình đạt được.

To maintain a sense of humility regardless of ones achievements

Ví dụ
02

Hành động hoặc nói năng một cách khiêm tốn, không kiêu ngạo hay tự mãn.

To act or speak without arrogance or pride

Ví dụ
03

Giữ khiêm tốn và không tìm cách nâng mình lên trên người khác.

To remain modest and not seek to elevate oneself above others

Ví dụ