Bản dịch của từ Stay in touch with trong tiếng Việt
Stay in touch with
Phrase

Stay in touch with(Phrase)
stˈeɪ ˈɪn tˈʌtʃ wˈɪθ
ˈsteɪ ˈɪn ˈtətʃ ˈwɪθ
01
Duy trì liên lạc với ai đó
To maintain communication with someone
Ví dụ
03
Để duy trì tình bạn hoặc mối quan hệ mặc dù có khoảng cách về mặt địa lý.
To ensure a continuation of friendship or relationship despite physical distance
Ví dụ
