Bản dịch của từ Stay open longer trong tiếng Việt

Stay open longer

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay open longer(Phrase)

stˈeɪ ˈəʊpən lˈɒŋɡɐ
ˈsteɪ ˈoʊpən ˈɫɔŋɝ
01

Để duy trì khả năng tiếp cận trong thời gian dài.

To remain accessible for an extended period of time

Ví dụ
02

Tiếp tục hoạt động ngoài giờ đóng cửa bình thường

To continue to operate beyond normal closing times

Ví dụ
03

Không đóng cửa vào giờ bình thường để có thêm thời gian phục vụ khách hàng.

To not close at the usual hour allowing more time for customers

Ví dụ