Bản dịch của từ Steadfastly against trong tiếng Việt
Steadfastly against
Phrase

Steadfastly against(Phrase)
stˈɛdfɑːstli ˈeɪɡɪnst
ˈstɛdˌfæstɫi ˈeɪˈɡeɪnst
01
Thể hiện sự trung thành hoặc kiên trì với một vị trí hoặc niềm tin.
Showing loyalty or perseverance in a position or belief
Ví dụ
02
Chống lại hoặc kiên định trước sự phản đối
Resisting or standing firm against opposition
Ví dụ
03
Một cách kiên định và không lay chuyển, đặc biệt là khi đối kháng với điều gì đó.
In a firm and unwavering manner especially in opposition to something
Ví dụ
