Bản dịch của từ Steady political strategy trong tiếng Việt
Steady political strategy
Phrase

Steady political strategy(Phrase)
stˈɛdi pəlˈɪtɪkəl strˈeɪtɪdʒi
ˈstɛdi pəˈɫɪtɪkəɫ ˈstrætɪdʒi
01
Một cam kết kiên định đối với những chính sách hoặc hệ tư tưởng nhất định trong bối cảnh chính trị.
An unwavering commitment to certain policies or ideologies in a political context
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách tiếp cận nhất quán đối với quản trị hoặc ra quyết định trong chính trị.
A consistent approach to governance or decisionmaking in politics
Ví dụ
