Bản dịch của từ Stick to a schedule trong tiếng Việt

Stick to a schedule

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stick to a schedule(Phrase)

stˈɪk tˈuː ˈɑː skˈɛdjuːl
ˈstɪk ˈtoʊ ˈɑ ˈʃɛdʒuɫ
01

Tuân thủ một kế hoạch hoặc lịch trình mà không bị lệch hướng.

To adhere to a plan or timetable without deviation

Ví dụ
02

Thực hiện theo một khung thời gian cụ thể cho các hoạt động hoặc nhiệm vụ.

To follow a specific timeframe for activities or tasks

Ví dụ
03

Duy trì sự nhất quán trong việc hoàn thành nhiệm vụ theo lịch trình đã đặt.

To maintain consistency in completing tasks as per a set schedule

Ví dụ