Bản dịch của từ Stop blood trong tiếng Việt

Stop blood

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop blood(Phrase)

stˈɒp blˈʌd
ˈstɑp ˈbɫəd
01

Để chấm dứt tình trạng đang xảy ra tình trạng đổ máu.

To bring an end to a situation where blood is being lost

Ví dụ
02

Để ngừng chảy máu hoặc ngăn ngừa mất máu thêm.

To cease bleeding or to prevent further loss of blood

Ví dụ
03

Áp dụng áp lực hoặc điều trị lên vết thương để ngăn chặn chảy máu.

To apply pressure or treatment to an injury to halt blood flow

Ví dụ