Bản dịch của từ Stop off trong tiếng Việt

Stop off

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop off (Phrase)

stɑp ɑf
stɑp ɑf
01

Để thực hiện một chuyến thăm ngắn hoặc dừng lại trên đường tới một điểm đến.

To make a short visit or stop on the way to a destination.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tạm dừng một thời gian ngắn trên đường đến đích chính.

To pause briefly en route to a main destination.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh