Bản dịch của từ Detour trong tiếng Việt

Detour

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detour(Noun)

dˈɛtɐ
dəˈtʊr
01

Một tuyến đường tạm thời được tạo ra để tránh chướng ngại vật hoặc chướng ngại vật trên đường.

A temporary route is created to navigate around obstacles or barricades on the road.

Cần thiết lập một lộ trình tạm thời để vượt qua các chướng ngại vật hoặc rào chắn trên đường.

Ví dụ
02

Một sự lệch khỏi lộ trình thường ngày hoặc lộ trình rõ ràng hơn

A deviation from the usual route or a more direct path.

偏离常规路线或更直接的路线。

Ví dụ
03

Đường vòng để tránh việc gì đó

An indirect or winding route is chosen to avoid something.

为避免某事而采取的迂回路线

Ví dụ

Detour(Verb)

dˈɛtɐ
dəˈtʊr
01

Lạc hướng khỏi lộ trình hoặc con đường thông thường

An indirect or roundabout way is chosen to avoid something.

选择一条迂回或绕圈子的路线,是为了避开某些东西。

Ví dụ
02

Làm cho ai đó đi vòng qua rào cản hoặc chướng ngại vật

A temporary road is created to avoid an obstacle or obstruction on the road.

一条临时道路被开辟出来,旨在绕过路上的障碍物或阻碍物。

Ví dụ
03

Đi theo một lộ trình khác với thông thường.

A deviation from the usual or more straightforward route.

选择一条不同寻常的道路

Ví dụ