Bản dịch của từ Stop tracking progress trong tiếng Việt

Stop tracking progress

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop tracking progress(Phrase)

stˈɒp trˈækɪŋ prˈəʊɡrɛs
ˈstɑp ˈtrækɪŋ ˈproʊˌɡrɛs
01

Ngừng theo dõi sự phát triển hoặc thay đổi trong một thứ gì đó

To cease monitoring development or changes in something

Ví dụ
02

Ngừng theo dõi hoặc ghi lại tình trạng tiến triển đạt được đối với một mục tiêu

To stop following or recording the status of progress made towards a goal

Ví dụ
03

Ngừng theo dõi những tiến bộ trong một nhiệm vụ hoặc dự án

To halt the act of observing the advancements in a task or project

Ví dụ