Bản dịch của từ Stop up trong tiếng Việt

Stop up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stop up(Idiom)

01

Gây ra tình trạng hệ thống hoặc quá trình hoạt động kém hiệu quả hoặc gặp trục trặc.

Undermine a system or process, making it weaker or less effective.

导致系统或流程变得受损或效率降低.

Ví dụ
02

Cản trở hay làm gián đoạn dòng chảy hoặc tiến trình bình thường của một thứ gì đó.

To block or hinder the normal flow or progress of something.

阻碍某事物的正常流动或进程。

Ví dụ
03

Ngăn chặn điều gì đó xảy ra hoặc khiến nó ngưng hoạt động

Stop something from happening or prevent it from operating.

让某事停止或阻止它运转。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh