Bản dịch của từ Store card trong tiếng Việt
Store card
Noun [U/C]

Store card(Noun)
stˈɔː kˈɑːd
ˈstɔr ˈkɑrd
01
Một thẻ tín dụng do một cửa hàng bán lẻ phát hành, chỉ có thể sử dụng cho các giao dịch mua sắm tại cửa hàng.
A credit card issued by a retail establishment to be used for instore purchases only
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thẻ được sử dụng để mua sắm tại một cửa hàng cụ thể, thường đi kèm với các ưu đãi hoặc phần thưởng.
A card used for making purchases at a particular store often offering discounts or rewards
Ví dụ
