Anh - Việt

Bản dịch của từ Straggle trong tiếng Việt

straggle

NounVerb

straggle (Noun)

/stɹˈægl/
/stɹˈægl/
AI

Nghĩa 01 · Một đám/bộ phận bừa bộn, sắp xếp lộn xộn hoặc rời rạc; nhóm người/vật không đều, không ngăn nắp.

Một đám/bộ phận bừa bộn, sắp xếp lộn xộn hoặc rời rạc; nhóm người/vật không đều, không ngăn nắp.

An untidy or irregularly arranged mass or group.

Ví dụ
Đám đông người tham gia lễ hội thật khó để di chuyển.The straggle of people at the festival was difficult to navigate.
Không có đám đông học sinh nào trong chuyến đi trường có tổ chức.There is no straggle of students during the organized school trip.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

straggle (Verb)

/stɹˈægl/
/stɹˈægl/
AI

Nghĩa 01 · Di chuyển chậm, rời rạc hoặc thưa thớt, sao cho bị tụt lại phía sau so với người hoặc nhóm đi trước (thường dùng cho nhóm người hoặc hàng ngũ).

Di chuyển chậm, rời rạc hoặc thưa thớt, sao cho bị tụt lại phía sau so với người hoặc nhóm đi trước (thường dùng cho nhóm người hoặc hàng ngũ).

of an irregular group of people move along slowly so as to remain some distance behind the person or people in front.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đi chậm lại trong buổi thảo luận nhóm ở lớp.Many students straggle behind during the group discussion in class.
Họ không đi chậm lại khi tham gia các sự kiện xã hội như tiệc.They do not straggle when participating in social events like parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của straggle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

straggle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

straggled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

straggled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

straggles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

straggling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh