Bản dịch của từ Stratified sample trong tiếng Việt

Stratified sample

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stratified sample(Noun)

stɹˈætəfˌaɪd sˈæmpəl
stɹˈætəfˌaɪd sˈæmpəl
01

Một phương pháp lấy mẫu trong đó dân số được chia thành các tầng hoặc nhóm khác nhau và mẫu được lấy từ mỗi tầng.

A sampling method in which the population is divided into distinct subgroups or strata and samples are taken from each strata.

Ví dụ
02

Một mẫu phản ánh sự đa dạng của dân số bằng cách đảm bảo rằng các tỉ lệ cụ thể của các nhóm khác nhau được đại diện.

A sample that reflects the diversity of the population by ensuring that specific proportions of different groups are represented.

Ví dụ
03

Một kỹ thuật được sử dụng trong nghiên cứu thống kê để sản xuất các mẫu đại diện.

A technique used in statistical research to produce representative samples.

Ví dụ