Bản dịch của từ Strengthen naval presence trong tiếng Việt
Strengthen naval presence
Phrase

Strengthen naval presence(Phrase)
strˈɛŋθən nˈeɪvəl prˈiːzəns
ˈstrɛŋθən ˈneɪvəɫ ˈprizəns
Ví dụ
02
Để nâng cao khả năng của hải quân hoạt động hiệu quả trong một khu vực.
To enhance the capability of a navy to operate effectively in a region
Ví dụ
03
Để tăng cường sức mạnh hoặc ảnh hưởng của lực lượng hải quân.
To make the naval forces more powerful or influential
Ví dụ
