Bản dịch của từ Strident trong tiếng Việt

Strident

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strident(Adjective)

stɹˈɑɪdn̩t
stɹˈɑɪdn̩t
01

(mô tả âm thanh) to và chói, khó chịu khi nghe; gây cảm giác rít, ghê tai.

(of a sound) loud and harsh; grating.

刺耳的声音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả quan điểm (thường là gây tranh cãi) một cách quá mạnh mẽ, gay gắt và thiếu tế nhị, khiến người khác cảm thấy khó chịu hoặc bị ép buộc phải đồng ý.

Presenting a point of view, especially a controversial one, in an excessively forceful way.

以强烈的方式表达观点(通常是有争议的)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ