Bản dịch của từ Strife-ridden office trong tiếng Việt

Strife-ridden office

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strife-ridden office(Noun)

strˈaɪfrɪdən ˈɒfɪs
ˈstraɪˌfrɪdən ˈɔfɪs
01

Một trạng thái hoặc tình huống của xung đột hoặc đấu tranh thường được đặc trưng bởi sự bất đồng hoặc tranh cãi.

A state or condition of conflict or struggle often characterized by discord or disagreement

Ví dụ
02

Một cuộc đấu tranh hoặc xung đột thường mang tính bạo lực giữa các bên hoặc các nhóm.

An often violent struggle or conflict between parties or groups

Ví dụ
03

Một nỗ lực mãnh liệt hoặc cố gắng đôi khi để theo đuổi một mục tiêu.

An intense effort or endeavor sometimes in pursuit of a goal

Ví dụ