Bản dịch của từ Stroma trong tiếng Việt

Stroma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stroma(Noun)

stɹˈoʊmə
stɹˈoʊmə
01

Một khối mô nấm có chứa hoặc mang các cấu trúc sinh bào tử (những nơi tạo ra và mang bào tử), nghĩa là phần mô dày của nấm mà trên bề mặt hoặc bên trong có các bộ phận sinh sản tạo bào tử.

A mass of fungal tissue that has sporebearing structures either embedded in it or on its surface.

一种含有孢子结构的真菌组织块。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mô đệm hỗ trợ của một cơ quan biểu mô (như trong khối u hoặc cơ quan sinh dục) gồm các mô liên kết và mạch máu; tức là phần mô bao quanh và nuôi dưỡng mô biểu mô chính.

The supportive tissue of an epithelial organ tumour gonad etc consisting of connective tissues and blood vessels.

支持上皮器官(如肿瘤或生殖腺)的结缔组织与血管组成的基础组织。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ