Bản dịch của từ Structural impediments initiative trong tiếng Việt

Structural impediments initiative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Structural impediments initiative (Noun)

stɹˈʌktʃɚəl ˌɪmpˈɛdəmənts ˌɪnˈɪʃətɨv
stɹˈʌktʃɚəl ˌɪmpˈɛdəmənts ˌɪnˈɪʃətɨv
01

Một chương trình hoặc chiến lược nhằm giải quyết các rào cản hoặc khó khăn tồn tại trong các cấu trúc xã hội hoặc kinh tế.

A program or strategy aimed at addressing barriers or obstacles that are rooted in social or economic structures.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Nỗ lực xác định và loại bỏ các yếu tố cấu trúc ngăn cản cơ hội bình đẳng trong nhiều lĩnh vực.

An effort to identify and eliminate structural factors that prevent equal opportunities in various sectors.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một sáng kiến tập trung vào việc cải cách các hệ thống nhằm cải thiện khả năng tiếp cận và công bằng cho các nhóm thiệt thòi.

An initiative focused on reforming systems to improve access and equity for disadvantaged groups.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Structural impediments initiative cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Structural impediments initiative

Không có idiom phù hợp