Anh - Việt

Bản dịch của từ Structured trong tiếng Việt

structured

VerbAdjective

structured (Verb)

/stɹˈʌktʃɚd/
/stɹˈʌktʃəɹd/
AI

Nghĩa 01

đã được sắp xếp theo một kế hoạch hoặc hệ thống; có tổ chức rõ ràng

arranged according to a plan or system.

Ví dụ
Cô ấy đã tổ chức bài luận của mình với các đoạn văn rõ ràng và các chuyển tiếp logic.She structured her essay with clear paragraphs and logical transitions.
Anh ấy không tổ chức việc luyện nói của mình một cách hiệu quả cho kỳ thi IELTS.He did not structure his speaking practice effectively for the IELTS exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của structured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

structure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

structured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

structured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

structures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

structuring

structured (Adjective)

/stɹˈʌktʃɚd/
/stɹˈʌktʃəɹd/
AI

Nghĩa 01

Có cấu trúc rõ ràng, được sắp xếp chặt chẽ và có tổ chức; thứ tự, thành phần hoặc bố cục được định hình một cách cụ thể và dễ nhận biết.

having a definite and highly organized structure.

Ví dụ
Cách tiếp cận có cấu trúc của cô ấy đã cải thiện điểm số đáng kể.Her structured approach to IELTS writing improved her score significantly.
Không có kế hoạch có cấu trúc có thể dẫn đến nói IELTS lộn xộn.Not having a structured plan can lead to disorganized IELTS speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của structured (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

structured

có cấu trúc

more structured

có cấu trúc hơn

most structured

có cấu trúc nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh