Bản dịch của từ Stubborn assurance trong tiếng Việt
Stubborn assurance
Noun [U/C]

Stubborn assurance(Noun)
stˈʌbən ˈæʃərəns
ˈstəbɝn ˈæʃɝəns
01
Chất lượng của sự kiên trì và vững vàng trong lòng tin.
The quality of being persistent and unwavering in confidence
Ví dụ
02
Một sự đảm bảo kiên định có thể không xem xét đến bằng chứng trái ngược.
An unyielding assurance that may not consider contrary evidence
Ví dụ
03
Niềm tin vững chắc vào khả năng hoặc quyết định của bản thân mặc cho có sự phản đối.
A firm belief in ones own abilities or decisions despite opposition
Ví dụ
