Bản dịch của từ Student government trong tiếng Việt

Student government

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Student government(Noun)

stjˈuːdənt ɡˈʌvənmənt
ˈstudənt ˈɡəvɝnmənt
01

Một nhóm sinh viên được bầu để đại diện cho quyền lợi và mối quan tâm của các bạn sinh viên khác trong trường học hoặc đại học.

A group of students elected to represent the interests and concerns of their fellow students in a school or university

Ví dụ
02

Một tổ chức cung cấp cơ hội lãnh đạo và tham gia các hoạt động nhằm mang lại lợi ích cho học sinh.

An organization that provides leadership opportunities and engages in activities that benefit the student body

Ví dụ
03

Một cơ quan quản lý gồm các sinh viên, làm việc với ban quản lý nhà trường để tác động đến các chính sách và quyết định.

A governing body made up of students that works with school administration to influence policies and decisions

Ví dụ