Anh - Việt

Bản dịch của từ Stupefies trong tiếng Việt

stupefies

VerbNoun

stupefies (Verb)

/stˈupˌifs/
/stˈupˌifs/
AI

Nghĩa 01

làm cho ai đó không thể suy nghĩ rõ ràng, thường vì bị sốc mạnh hoặc bị tác dụng của thuốc gây mê/thuốc mạnh

to make someone unable to think clearly usually because of shock or a powerful drug.

Ví dụ
Tin tức về vụ bê bối khiến nhiều công dân trong cộng đồng ngỡ ngàng.The news of the scandal stupefies many citizens in our community.
Những số liệu gây sốc về nghèo đói không làm cho các nhân viên xã hội ngỡ ngàng.The shocking statistics about poverty do not stupefy social workers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stupefies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stupefy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stupefied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stupefied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stupefies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stupefying

stupefies (Noun)

/stˈupˌifs/
/stˈupˌifs/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái bị làm cho sửng sốt, ngây người, mất cảm giác hoặc choáng váng vì ngạc nhiên, shock hoặc thuốc/độc chất.

stupefied state.

Ví dụ
Tin tức làm cho cộng đồng ngỡ ngàng, để mọi người trong sự sốc và không tin.The news stupefies the community, leaving everyone in shock and disbelief.
Các sinh viên không trải qua trạng thái ngỡ ngàng trong cuộc tranh luận.The students do not experience a stupefied state during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh