Bản dịch của từ Subdued brain trong tiếng Việt

Subdued brain

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subdued brain(Adjective)

sˈʌbdjuːd brˈeɪn
ˈsəbˌdud ˈbreɪn
01

Yên tĩnh hoặc được kiềm chế, không ồn ào hay khó nghe.

Quieted or brought under control not loud or harsh

Ví dụ
02

Giảm cường độ hoặc sức mạnh, trở nên ít mãnh liệt hơn.

Reduced in intensity or strength made less intense

Ví dụ
03

Trong trạng thái kiềm chế hoặc giữ gìn, không biểu lộ ra bên ngoài.

In a state of restraint or reserve not outwardly expressive

Ví dụ