Bản dịch của từ Subjective views trong tiếng Việt
Subjective views
Noun [U/C]

Subjective views(Noun)
səbdʒˈɛktɪv vjˈuːz
səbˈdʒɛktɪv ˈvjuz
01
Một quan điểm cá nhân về một vấn đề mà mỗi người có thể khác nhau.
An individual perspective on a matter that varies from person to person
Ví dụ
02
Một lý thuyết hoặc cách giải thích dựa trên kinh nghiệm cá nhân hơn là các sự kiện khách quan.
A theory or interpretation based on personal experience rather than objective facts
Ví dụ
03
Một quan điểm hoặc niềm tin đặc biệt bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc góc nhìn cá nhân.
A particular opinion or belief that is influenced by personal feelings or perspectives
Ví dụ
