ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Subtropical plant life
Thảm thực vật đặc trưng của vùng cận nhiệt đới, bao gồm nhiều loại cỏ, bụi cây và cây cối.
The typical vegetation of the subtropical region includes various types of grass, shrubs, and trees.
亚热带地区典型的植被,可能包括各种草类、灌木和树木。
Một loại thực vật phát triển ở những vùng có khí hậu cận nhiệt đới, đặc trưng bởi mùa đông ấm áp và mùa hè nóng ẩm.
A type of vegetation that thrives in subtropical climates, characterized by mild winters and hot, humid summers.
一种生长在亚热带气候区域的植物,特点是冬季温和和夏季炎热潮湿。
Các loài thực vật phát triển mạnh ở môi trường cận nhiệt đới thường có những thích nghi để chịu đựng sức nóng và độ ẩm.
Plants that thrive in subtropical environments often have adaptations to cope with heat and humidity.
在亚热带环境中茁壮成长的植物种类往往表现出能够抵御高温和湿度的适应性。