Bản dịch của từ Succumbing to failure trong tiếng Việt
Succumbing to failure
Phrase

Succumbing to failure(Phrase)
səkˈʌmɪŋ tˈuː fˈeɪljɔː
ˈsəkəmɪŋ ˈtoʊ ˈfeɪɫjɝ
01
Đầu hàng trước những nỗi chán nản hoặc thất bại
Surrendering to discouragement or setbacks
Ví dụ
02
Mềm lòng trước một kết quả hoặc hoàn cảnh tiêu cực
Yielding to a negative outcome or circumstance
Ví dụ
