Bản dịch của từ Sugar crash trong tiếng Việt

Sugar crash

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sugar crash(Phrase)

sˈuːɡɐ krˈæʃ
ˈsuɡɝ ˈkræʃ
01

Một sự giảm năng lượng hoặc tâm trạng đột ngột thường xảy ra sau khi tiêu thụ một lượng lớn đường.

A sudden drop in energy or mood often occurs after consuming a large amount of sugar.

突然的能量或心情下降,通常是在摄入大量糖后发生的。

Ví dụ
02

Tình trạng tạm thời mất năng lượng sau đỉnh cao của việc tiêu thụ đường

A temporary low-energy state following the peak effect of sugar consumption.

糖分摄入达峰后出现的短暂低能量状态

Ví dụ
03

Ví dụ