Bản dịch của từ Sugar-filled adversary trong tiếng Việt

Sugar-filled adversary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sugar-filled adversary(Noun)

ʃˈʊɡəfˌɪld ˈædvəsəri
ˈsəɡɝˈfɪɫd ˈædvɝˌsɛri
01

Trong một nghĩa rộng hơn, ai đó hoặc cái gì đó đang trong trạng thái xung đột với một người khác.

In a broader sense someone or something that is in conflict with another

Ví dụ
02

Một lực lượng đối đầu hoặc thù địch

An opposing or hostile force

Ví dụ
03

Một nhóm người hoặc lực lượng chống đối hoặc tấn công kẻ thù.

A person group or force that opposes or attacks opponent enemy

Ví dụ