ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sugar-filled adversary
Trong một nghĩa rộng hơn, ai đó hoặc cái gì đó đang trong trạng thái xung đột với một người khác.
In a broader sense someone or something that is in conflict with another
Một lực lượng đối đầu hoặc thù địch
An opposing or hostile force
Một nhóm người hoặc lực lượng chống đối hoặc tấn công kẻ thù.
A person group or force that opposes or attacks opponent enemy