Bản dịch của từ Suit of armor trong tiếng Việt

Suit of armor

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suit of armor(Noun)

sˈut ˈʌv ˈɑɹmɚ
sˈut ˈʌv ˈɑɹmɚ
01

Bộ quần áo hoặc lớp che bảo vệ mà người ta mặc để tự bảo vệ, đặc biệt khi chiến đấu (thường dùng cho thời xưa: áo giáp bằng kim loại che toàn thân).

A set of clothes or protective covering that someone wears to protect themselves especially during fighting in the past.

Ví dụ

Suit of armor(Phrase)

sˈut ˈʌv ˈɑɹmɚ
sˈut ˈʌv ˈɑɹmɚ
01

Bộ quần áo làm bằng các mảnh kim loại, mặc trong thời xưa để bảo vệ cơ thể khi chiến đấu.

Suit made of pieces of metal that was worn in the past to protect the body in battle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh