Bản dịch của từ Sun dry trong tiếng Việt

Sun dry

Noun [U/C] Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sun dry(Noun)

sˈʌndɹi
sˈʌndɹi
01

Một diện tích đất được trồng quả, rau, hoa, v.v.; nơi canh tác các loại cây ăn quả, rau củ và cây hoa.

An area of land where they grow fruit, vegetables, etc. and where flowers are grown.

Ví dụ

Sun dry(Adjective)

sˈʌndɹi
sˈʌndɹi
01

Được làm khô bằng ánh nắng mặt trời; phơi ngoài nắng thay vì dùng máy hoặc lò.

Dried by the sun; done outside in the sun, not in a machine or oven.

Ví dụ

Sun dry(Verb)

sˈʌndɹi
sˈʌndɹi
01

Làm cho thức ăn (hoặc đồ vật) khô bằng cách phơi ngoài nắng, để ánh nắng và gió làm mất nước trong đó.

To make food, etc. dry by leaving it in the sun.

Ví dụ
02

Phơi khô bằng cách để vật đó dưới ánh nắng mặt trời cho khô

To dry something by leaving it in the sun.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh