Bản dịch của từ Sunrise position trong tiếng Việt

Sunrise position

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sunrise position(Phrase)

sˈʌnraɪz pəzˈɪʃən
ˈsənˌraɪz pəˈzɪʃən
01

Thuật ngữ trong thiên văn học và hàng hải để mô tả hướng địa lý phổ biến của bình minh

A term used in astronomy and navigation to describe the typical cardinal direction of sunrise.

这个术语在天文学和航海中常用来描述太阳通常升起的方位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vị trí trên chân trời nơi mặt trời lần đầu xuất hiện vào buổi sáng

The horizon where the sun first rises in the morning.

清晨第一缕升起的太阳在地平线上出现的位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Góc hay hướng cụ thể mà ánh sáng mặt trời chiếu đến một nơi vào lúc mặt trời mọc

The specific angle or direction in which sunlight hits a certain place at sunrise.

日出时太阳光照射到某个地点的具体角度或方向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa