Bản dịch của từ Supply chain breakdowns trong tiếng Việt
Supply chain breakdowns
Noun [U/C]

Supply chain breakdowns(Noun)
sˈʌpli tʃˈeɪn brˈeɪkdaʊnz
ˈsəpɫi ˈtʃeɪn ˈbreɪkˌdaʊnz
01
Mạng lưới liên kết giữa các tổ chức, con người, hoạt động, thông tin và tài nguyên liên quan đến việc cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng.
The interconnected network of organizations people activities information and resources involved in supplying products or services to customers
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự gián đoạn hoặc thất bại trong quy trình chuỗi cung ứng dẫn đến việc chậm trễ hoặc thiếu hụt.
An interruption or failure in the supply chain process leading to delays or shortages
Ví dụ
