Bản dịch của từ Supply chain breakdowns trong tiếng Việt

Supply chain breakdowns

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supply chain breakdowns(Noun)

sˈʌpli tʃˈeɪn brˈeɪkdaʊnz
ˈsəpɫi ˈtʃeɪn ˈbreɪkˌdaʊnz
01

Mạng lưới liên kết giữa các tổ chức, con người, hoạt động, thông tin và tài nguyên liên quan đến việc cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng.

The interconnected network of organizations people activities information and resources involved in supplying products or services to customers

Ví dụ
02

Một hệ thống liên quan đến quá trình lưu thông hàng hóa và dịch vụ từ nguyên liệu thô đến việc giao hàng cuối cùng cho khách hàng.

A system that involves the flow of goods and services from raw materials to final delivery to the customer

Ví dụ
03

Sự gián đoạn hoặc thất bại trong quy trình chuỗi cung ứng dẫn đến việc chậm trễ hoặc thiếu hụt.

An interruption or failure in the supply chain process leading to delays or shortages

Ví dụ