Bản dịch của từ Survivor benefit trong tiếng Việt
Survivor benefit
Noun [U/C]

Survivor benefit(Noun)
sɚvˈaɪvɚ bˈɛnəfɨt
sɚvˈaɪvɚ bˈɛnəfɨt
01
Trợ cấp tài chính dành cho người phụ thuộc của người đã khuất nhằm hỗ trợ chi phí sinh hoạt hàng ngày của họ.
Providing financial support to dependents of deceased individuals to help cover living expenses.
为逝者的家属提供的经济援助,用以帮助他们维持生活开销
Ví dụ
Ví dụ
