Bản dịch của từ Sustain awareness trong tiếng Việt

Sustain awareness

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustain awareness(Phrase)

səstˈeɪn ˈɔːwˌeənəs
ˈsəstən ˈɑwɛrnəs
01

Để ghi nhớ hoặc nhận thức về một tình huống hoặc điều kiện nào đó

To keep in mind or remain conscious of a situation or condition

Ví dụ
02

Để duy trì sự nhận thức và hiểu biết về một điều gì đó.

To maintain consciousness and understanding of something

Ví dụ
03

Để hỗ trợ việc công nhận một sự thật hoặc trạng thái nào đó.

To support the recognition of a particular fact or state of being

Ví dụ