Bản dịch của từ Suzerainty trong tiếng Việt

Suzerainty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suzerainty(Noun)

sˈuzəɹɪnti
sˈuzəɹɪnti
01

Tình trạng hoặc uy quyền của một nước chủ quyền bảo hộ (một quốc gia hoặc người cai trị có quyền kiểm soát hạn chế đối với một vùng lãnh thổ hoặc chính quyền khác, nhưng không hoàn toàn sáp nhập hay cai trị trực tiếp).

The status or power of a suzerain.

宗主权的状态或权力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quan hệ giữa hai quốc gia (hoặc hai thực thể) trong đó bên yếu hơn vẫn giữ chính quyền nội bộ nhưng không được quyền thực hiện chính sách đối ngoại hoặc hành động quốc tế độc lập; nói cách khác, bên yếu phụ thuộc và chịu ảnh hưởng, kiểm soát của bên mạnh hơn.

A relation between states in which a subservient nation has its own government but is unable to take international action independent of the superior state a similar relationship between other entities.

宗主国与附属国之间的关系

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh