Anh - Việt

Bản dịch của từ Swingy trong tiếng Việt

swingy

Adjective

swingy (Adjective)

/swˈɪŋi/
/swˈɪŋi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả một bộ đồ (thường là áo khoác, váy hoặc áo choàng) có kiểu cắt hoặc dáng rộng, phần gấu hoặc thân rủ thõng, khi người mặc di chuyển thì vạt áo/váy xoay nhẹ, đung đưa theo chuyển động.

of a skirt coat or other garment cut so as to swing as the wearer moves.

Ví dụ
Chiếc váy xoay của cô ấy khiến cô tự tin trong sự kiện xã hội.Her swingy dress made her feel confident at the social event.
Chiếc áo khoác xoay của anh ấy không vừa trong buổi gala từ thiện.His swingy coat did not fit well during the charity gala.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Miêu tả âm nhạc có nhịp điệu nhẹ nhàng, dập dồn và uyển chuyển; nghe dễ chịu, phóng khoáng nhưng vẫn rộn ràng, tạo cảm giác muốn lắc lư theo nhịp.

of music characterized by an easy flowing but vigorous rhythm.

Ví dụ
Nhạc swingy khiến mọi người nhảy múa tại bữa tiệc sinh nhật của Sarah.The swingy music made everyone dance at Sarah's birthday party.
Ban nhạc không chơi những giai điệu swingy tại sự kiện cộng đồng.The band did not play swingy tunes at the community event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh