Bản dịch của từ Switch out trong tiếng Việt
Switch out
Verb

Switch out(Verb)
swˈɪtʃ ˈaʊt
ˈswɪtʃ ˈaʊt
03
Thay đổi hoặc chỉnh sửa một cái gì đó, thường nhằm nâng cao tính năng hoặc sự phù hợp.
To change or alter something typically to improve functionality or suitability
Ví dụ
