Anh - Việt

Bản dịch của từ Syllabication trong tiếng Việt

syllabication

Noun CountableNoun

syllabication (Noun Countable)

/sɪlæbɪkˈeɪʃn/
/sɪlæbɪkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

số lượng âm tiết trong một từ hoặc một câu thơ; cách đếm hoặc tính xem một từ/câu có bao nhiêu âm tiết

the number of syllables in a word or verse.

Ví dụ
Phân âm của từ 'social' có tổng cộng ba âm tiết.The syllabication of 'social' has three syllables in total.
Phân âm của từ 'community' thường bị sinh viên hiểu sai.The syllabication of 'community' is often misunderstood by students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

syllabication (Noun)

/sɪlæbɪkˈeɪʃn/
/sɪlæbɪkˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động chia hoặc tách từ ra thành các âm tiết (phần nhỏ của từ mà khi phát âm có một nguyên âm hoặc một nhịp).

the act of forming or dividing words into syllables.

Ví dụ
Phân âm giúp trẻ học đọc hiệu quả trong các tình huống xã hội.Syllabication helps children learn to read effectively in social settings.
Phân âm không phải lúc nào cũng dễ cho học sinh ESL trong lớp học xã hội.Syllabication is not always easy for ESL students in social classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh