Anh - Việt

Bản dịch của từ Sympathetically trong tiếng Việt

sympathetically

Adverb

sympathetically (Adverb)

/sɪmpəɵˈɛtɪkəli/
/sɪmpəɵˈɛtɪkli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động hoặc thái độ thể hiện lòng cảm thông, thông cảm với người khác; hành xử một cách đồng cảm, chia sẻ nỗi buồn hoặc khó khăn của người khác.

Diễn tả hành động hoặc thái độ thể hiện lòng cảm thông, thông cảm với người khác; hành xử một cách đồng cảm, chia sẻ nỗi buồn hoặc khó khăn của người khác.

Owing to or showing evidence of sympathy or affinity happening through or demonstrating correspondences whether occult or physiological.

Ví dụ
Cô ấy lắng nghe một cách đồng cảm với vấn đề của anh ấy trong bài thi nói IELTS.She listened sympathetically to his problems during the IELTS speaking test.
Anh ấy không phản ứng một cách đồng cảm khi thảo luận về các vấn đề xã hội trong bài thi viết IELTS.He didn't react sympathetically when discussing social issues in IELTS writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cách đồng cảm; thể hiện sự cảm thông, chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.

Một cách đồng cảm; thể hiện sự cảm thông, chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.

In a manner which demonstrates a sharing in the feelings of others compassionately.

Ví dụ
Cô ấy lắng nghe một cách đồng cảm với vấn đề của bạn.She listened sympathetically to her friend's problems.
Anh ấy không phản ứng một cách đồng cảm với chương trình gây quỹ từ thiện.He did not react sympathetically to the charity fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh