Bản dịch của từ Sympathetically trong tiếng Việt

Sympathetically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sympathetically(Adverb)

sɪmpəɵˈɛtɪkəli
sɪmpəɵˈɛtɪkli
01

Diễn tả hành động hoặc thái độ thể hiện lòng cảm thông, thông cảm với người khác; hành xử một cách đồng cảm, chia sẻ nỗi buồn hoặc khó khăn của người khác.

Owing to or showing evidence of sympathy or affinity happening through or demonstrating correspondences whether occult or physiological.

出于同情或表现出同情心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách đồng cảm; thể hiện sự cảm thông, chia sẻ và thấu hiểu cảm xúc của người khác.

In a manner which demonstrates a sharing in the feelings of others compassionately.

以同情的方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ