Bản dịch của từ Syrette trong tiếng Việt

Syrette

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syrette (Noun)

sɨɹˈɛt
sɨɹˈɛt
01

Một ống tiêm dùng một lần (đơn vị tiêm) gồm một ống mềm có thể bóp dẹp, gắn kim tiêm, chứa một liều thuốc duy nhất (thường là morphine). Dùng để tiêm nhanh một liều thuốc và vứt bỏ sau khi sử dụng.

A disposable injection unit comprising a collapsible tube with an attached hypodermic needle and a single dose of a drug commonly morphine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh