Bản dịch của từ Systematic tracking trong tiếng Việt

Systematic tracking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Systematic tracking(Noun)

sˌɪstɪmˈætɪk trˈækɪŋ
ˌsɪstəˈmætɪk ˈtrækɪŋ
01

Quá trình ghi chép và phân tích dữ liệu một cách có hệ thống

The process of systematically recording and analyzing data

Ví dụ
02

Một phương pháp có cấu trúc để theo dõi liên tục sự tiến triển hoặc thay đổi.

A structured method of continuously monitoring progress or changes

Ví dụ
03

Hành động theo dõi và quan sát một điều gì đó hoặc ai đó trong một khoảng thời gian.

The act of following and observing something or someone over time

Ví dụ