ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Tabby
Bộ lông của chú mèo như vậy
The coat of such a cat
Một con mèo nhà với bộ lông đặc trưng có họa tiết sọc hoặc đốm, thường là màu xám hoặc nâu.
A domestic cat with a distinctive coat patterned with stripes or spots typically in gray or brown tones
Một loại vải thường được làm từ lụa với kết cấu có gân.
A type of fabric usually made of silk with a ribbed texture