Bản dịch của từ Tacit approval trong tiếng Việt
Tacit approval
Phrase

Tacit approval(Phrase)
tˈæsɪt ɐprˈuːvəl
ˈtæsɪt əˈpruvəɫ
Ví dụ
03
Sự chấp nhận một ý tưởng hoặc hành động mà không cần bày tỏ sự đồng ý rõ ràng.
The acceptance of an idea or action without explicit expression of agreement
Ví dụ
