Bản dịch của từ Tacit approval trong tiếng Việt

Tacit approval

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tacit approval(Phrase)

tˈæsɪt ɐprˈuːvəl
ˈtæsɪt əˈpruvəɫ
01

Sự im lặng thể hiện sự đồng ý

Silence that signifies consent

Ví dụ
02

Một cụm từ chỉ sự đồng ý hay chấp nhận điều gì đó mà không nói rõ ra.

A phrase referring to an unspoken or implied agreement or acceptance of something

Ví dụ
03

Sự chấp nhận một ý tưởng hoặc hành động mà không cần bày tỏ sự đồng ý rõ ràng.

The acceptance of an idea or action without explicit expression of agreement

Ví dụ