Bản dịch của từ Tackle incidents trong tiếng Việt

Tackle incidents

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tackle incidents(Phrase)

tˈækəl ˈɪnsɪdənts
ˈtækəɫ ˈɪnsədənts
01

Giải quyết hoặc xử lý một tình huống hoặc vấn đề

To deal with or handle a situation or problem

Ví dụ
02

Đối diện hoặc đối mặt trực tiếp với một vấn đề hoặc thách thức.

To confront or take on an issue or challenge directly

Ví dụ
03

Để tham gia vào những sự việc cần được chú ý hoặc giải quyết.

To engage with occurrences that require attention or resolution

Ví dụ