Bản dịch của từ Tactical agreement trong tiếng Việt

Tactical agreement

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tactical agreement(Phrase)

tˈæktɪkəl ɐɡrˈiːmənt
ˈtæktɪkəɫ əˈɡrimənt
01

Một thỏa thuận tạm thời giữa các bên nhằm mục đích thực hiện chiến lược ngắn hạn.

A temporary accord between parties aimed at shortterm strategy implementation

Ví dụ
02

Một thỏa thuận được thiết kế để giải quyết những mục tiêu chiến thuật cụ thể.

An agreement that is designed to address specific tactical objectives

Ví dụ
03

Một thỏa thuận hợp tác được thiết lập để thực hiện một chiến lược hoặc kế hoạch hành động cụ thể.

A cooperative arrangement made to execute a particular strategy or plan of action

Ví dụ