Bản dịch của từ Take a turn trong tiếng Việt

Take a turn

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take a turn(Phrase)

tˈeɪk ˈɑː tˈɜːn
ˈteɪk ˈɑ ˈtɝn
01

Nhận một vai trò hoặc trách nhiệm mới

To assume a new role or responsibility

Ví dụ
02

Có cơ hội để nói hoặc hành động, đặc biệt là trong một cuộc trò chuyện hoặc trò chơi

To have an opportunity to speak or act especially in a conversation or game

Ví dụ
03

Thay đổi hướng đi hoặc vị trí

To change direction or position

Ví dụ